Giáo dục

Nauru

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chi cho giáo dục (% GDP)20022023
4.257.1510.11315.920022023
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19712008
8.619.179.7310.310.919712008
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19702008
0000019702008
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớn96.6 %World Bank WDI [2023]
Nhập học tiểu học (gộp)94.4 %World Bank WDI [2025]
Nhập học trung học (gộp)94.5 %World Bank WDI [2025]
Nhập học đại học (gộp)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Chi cho giáo dục (% GDP)5.78 %World Bank WDI [2023]
Chi cho NC&PT (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Số năm đi học trung bình9.45 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng12.8 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tuổi thọ học đường9.57 nămWB Education [2008]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)40.2World Bank WDI [2016]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học6.6 %World Bank WDI [2025]
Nhập học đại học (gộp)0 %WB Education [2008]
Tỷ lệ biết chữ ở nữ99.7 %WB Gender [2023]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ11/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Nauru trên Databook tổng hợp 11 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm tỷ lệ biết chữ ở người lớn (96.6 %), nhập học tiểu học (gộp) (94.4 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.