Hạ tầng

Nauru

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Sân bay

0
Lớn
1
Trung bình
0
Nhỏ

Cảng biển

Nauru
Người dùng internet19902024
020.841.662.483.219902024
Nguồn: World Bank WDI
Thuê bao di động19602022
022.244.466.688.819602022
Nguồn: World Bank WDI
Tiếp cận điện19902016
9999.399.599.810019902016
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Người dùng internet83 %World Bank WDI [2024]
Thuê bao di động87.2 trên 100 ngườiWorld Bank WDI [2022]
Thuê bao băng rộng cố định9.96 trên 100 ngườiWorld Bank WDI [2022]
Lượt khách du lịch đếnKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Doanh thu du lịch1,600,000 US$World Bank WDI [2018]
Mã quốc gia internet (ccTLD).nrCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Mã gọi điện674GeoNames [2024]
Đường sắtKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sân bay1 (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Cảng1 cảngWorld Port Index [2024]
Chỉ số Hiệu quả LogisticsKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Đơn vị quản lý ccTLDCENPAC NETIANA ccTLD Root Zone [2026]
Cảng lớn (số lượng)1World Port Index [2024]
Cảng lớnNauruWorld Port Index [2024]
Tỷ lệ bất thường đo lường internet2.35 %OONI [2026]
Dấu hiệu kiểm duyệt gần đâyweb connectivity / stunreachabilityOONI [2026]
Tiếp cận điện99.2 %WB SE4ALL [2016]
Tiếp cận nhiên liệu nấu ăn sạch100 %World Bank WDI [2023]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ15/18
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • GeoNames
    geonames
    Phiên bản: 2024
  • World Port Index
    world_port_index
    Phiên bản: 2024
  • IANA ccTLD Root Zone
    iana_tld_root_zone
    Phiên bản: 2026
  • OONI
    ooni_censorship_measurements
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Hạ tầng của Nauru trên Databook tổng hợp 15 chỉ số từ 7 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, GeoNames. Các số liệu chính bao gồm người dùng internet (83 %), thuê bao di động (87.2 trên 100 người). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.