| Tỷ lệ biết chữ ở người lớn | 58.9 %World Bank WDI [2021] |
| Nhập học tiểu học (gộp) | 83.7 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học trung học (gộp) | 48.3 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 10.9 %World Bank WDI [2024] |
| Chi cho giáo dục (% GDP) | 1.95 %World Bank WDI [2023] |
| Chi cho NC&PT (% GDP) | 0.164 %World Bank WDI [2023] |
| Số năm đi học trung bình | 4.32 nămUNDP HDI [2023] |
| Số năm đi học kỳ vọng | 7.9 nămUNDP HDI [2023] |
| Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam) | 1.03 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ học đường | 8.28 nămWB Education [2018] |
| Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học) | 44.1World Bank WDI [2018] |
| Tỷ lệ bỏ học tiểu học | 17.9 %World Bank WDI [2024] |
| Nhập học đại học (gộp) | 8.96 %WB Education [2018] |
| Tỷ lệ biết chữ ở nữ | 48.5 %WB Gender [2021] |