| GDP (danh nghĩa) | 372,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 1,570,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.05 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 1,480 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 12.6 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 5.42 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 38,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 63,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 23.7 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 20.2 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 50.7 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dệt may và trang phục, chế biến thực phẩm, dược phẩm, dụng cụ phẫu thuật, vật liệu xây dựng, sản phẩm giấy, phân bón, tômCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, sữa bison, lúa mì, sữa, gạo, ngô, khoai tây, bông, xoài/ổi, gà (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | quần áo, vải, dầu mỏ tinh chế, gạo, vải bông (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 14%, UAE 10%, Trung Quốc 9%, Đức 7%, Vương quốc Anh 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 25%, Qatar 11%, UAE 9%, Ả Rập Xê-út 8%, Indonesia 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 33.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | coal (15,069,760 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.585 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.24 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–33.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 33.5 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - USA (14.7%)
- China (7.8%)
- Germany (6.9%)
- United Kingdom (6.2%)
- United Arab Emirates (4.8%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (28.6%)
- United Arab Emirates (8.7%)
- Saudi Arabia (7.0%)
- Qatar (5.9%)
- Indonesia (5.3%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar Crops Primary / Sugar cane / Milk, Total / Cereals, primary / Raw milk of buffaloFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 45.3 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 15 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 15.2 %WB GFDD [2011] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 27.3 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 2.66 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 5.68 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |