| Tên chính thức | Cộng hòa PalauCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa tổng thống trong liên kết tự do với Hoa KỳCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | MelekeokGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Surangel WHIPPS, Jr. (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 460 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 17,700 ngườiUN DESA WPP [2024] 17,700 người·World Bank WDI [2024] 17,700 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Palau (chính thức tại hầu hết các đảo) 65,2%, tiếng Micronesia khác 1,9%, tiếng Anh (chính thức) 19,1%, tiếng Filipino 9,9%, tiếng Trung 1,2%, khác 2,8% (ước tính 2015); <b>ghi chú:</b> tiếng Sonsoralese là chính thức tại Sonsoral; tiếng Tobian là chính thức tại Tobi; tiếng Angaur và tiếng Nhật là chính thức tại AngaurCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 277,000,000 US$World Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người | 15,600 US$World Bank WDI [2023] |
| Tuổi thọ | 69.3–69.4 nămWorld Bank WDI [2024] 69.38 năm·UNDP HDI [2023] 69.27 năm |