| Tổng dân số | 17,700 ngườiUN DESA WPP [2024] 17,700 người·World Bank WDI [2024] 17,700 người |
| Tuổi trung vị | 38.2 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 69.3–69.4 nămWorld Bank WDI [2024] 69.38 năm·UNDP HDI [2023] 69.27 năm |
| Nhóm dân tộc | người Palau (người Micronesia pha trộn với người Mã Lai và Melanesia) 70,6%, người Carolinian 1,2%, người Á Đông 26,5%, khác 1,7% (ước tính 2020)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng Palau (chính thức tại hầu hết các đảo) 65,2%, tiếng Micronesia khác 1,9%, tiếng Anh (chính thức) 19,1%, tiếng Filipino 9,9%, tiếng Trung 1,2%, khác 2,8% (ước tính 2015); <b>ghi chú:</b> tiếng Sonsoralese là chính thức tại Sonsoral; tiếng Tobian là chính thức tại Tobi; tiếng Angaur và tiếng Nhật là chính thức tại AngaurCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Công giáo La Mã 46,9%, Tin lành 30,9% (Phúc âm 24,6%, Cơ Đốc Phục Lâm ngày thứ Bảy 5%, Tin lành khác 1,4%), Modekngei 5,1% (bản địa của Palau), Hồi giáo 4,9%, khác 12,3% (ước tính 2020)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 82.4% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | -0.181 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 10.7 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 11.7 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 79.2 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | - Horace Holden's Pidgin Tobi
- Palauan
- Sonsorol
- Tobian
Glottolog [2026] |