Puerto Rico

14/15 mục31 nguồn
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
CubaDominican Rep.HaitiUnited States of America
Natural Earth (public domain)

Boundaries shown do not imply endorsement.

Trong khu vực
CubaDominican Rep.HaitiUnited States of America

Tổng quan quốc gia

Chỉ sốGiá trị
Tên chính thứcKhối thịnh vượng chung Puerto RicoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hình thức chính phủvùng lãnh thổ có tổ chức không hợp nhất của Hoa Kỳ với chính quyền tự quản địa phương; hình thức chính phủ lãnh thổ cộng hòa với các nhánh hành pháp, lập pháp và tư pháp riêng biệt; <b>ghi chú -</b> tham chiếu Đạo luật Quan hệ Liên bang Puerto Rico, ngày 2 tháng 3 năm 1917, được sửa đổi bởi Luật Công cộng 600, ngày 3 tháng 7 năm 1950CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Thủ đôSan JuanGeoNames [2024]
Nguyên thủ quốc giaKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tổng diện tích8,870 km²World Bank WDI [2023]
Tổng dân số3,200,000–3,240,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 3,242,000 người·World Bank WDI [2024] 3,203,000 người
Ngôn ngữtiếng Tây Ban Nha, tiếng AnhCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
GDP (danh nghĩa)126,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người39,300 US$World Bank WDI [2024]
Tuổi thọ81.9 nămWorld Bank WDI [2024]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ17/21
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • ISO 3166
    iso_country_codes
    Phiên bản: 2024
  • GeoNames
    geonames
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • ISO 4217 Currency Codes
    iso_4217_currencies
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Trên Databook, Puerto Rico bao gồm 14 trong số 15 mục tham khảo, dựa trên 31 bộ dữ liệu mở bao gồm CIA World Factbook, EU Dual-Use, EU Military List. Mỗi chỉ số hiển thị nguồn và năm cạnh nhau, với nhiều cơ quan được đối chiếu — không có đánh giá biên tập.