| GDP (danh nghĩa) | 126,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 161,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.18 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 39,300 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Thất nghiệp | 5.99 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 65,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 53,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 0.701 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 47.2 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 51.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dược phẩm, điện tử, may mặc, sản phẩm thực phẩm, du lịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, chuối hột, chuối, cà chua, gà, cam, xoài/ổi, dứa, trứng, bí ngô/bí đỏ (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | thuốc đóng gói, nuôi cấy y tế/vắc-xin, hormone, thiết bị chỉnh hình và y tế, hợp chất lưu huỳnh (2019); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Italy 15%, Hà Lan 15%, Bỉ 9%, Nhật Bản 8%, Đức 8%, Áo 8%, Tây Ban Nha 7%, Trung Quốc 5% (2019)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Ireland 38%, Singapore 9%, Thụy Sĩ 8%, Hàn Quốc 5% (2019)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.62 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.276 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Fruit Primary
- Milk, Total
- Raw milk of cattle
- Hen eggs in shell, fresh
- Plantains and cooking bananas
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 69.7 %WB Findex [2014] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 27.1 %WB Findex [2014] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |