| Tổng dân số | 819,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 819,200 người·World Bank WDI [2024] 819,200 người |
| Tuổi trung vị | 20.5 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 70.5–70.7 nămWorld Bank WDI [2024] 70.69 năm·UNDP HDI [2023] 70.53 năm |
| Nhóm dân tộc | người Melanesia 95,3%, người Polynesia 3,1%, người Micronesia 1,2%, khác 0,3% (ước tính năm 2009)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng bồi Melanesia (ngôn ngữ chung ở nhiều nơi trong nước), tiếng Anh (chính thức nhưng chỉ có 1%-2% dân số nói), 120 ngôn ngữ bản địaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Tin lành 73,4% (Giáo hội Melanesia 31,9%, Tin lành Nam Thái Bình Dương 17,1%, Cơ Đốc Phục Lâm ngày thứ Bảy 11,7%, Giáo hội Thống nhất 10,1%, Giáo hội Thông công Cơ Đốc 2,5%), Công giáo La Mã 19,6%, Cơ Đốc giáo khác 2,9%, khác 4%, không xác định 0,1% (ước tính năm 2009)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 26% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | 2.37 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 26.7 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 5.08 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 30.7 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | - 'Are'are
- Amba (Solomon Islands)
- Anuta
- Arosi
- Asumboa
- Babatana
- Baeggu
- Baelelea
- Bauro
- Bilua
- Birao
- Blablanga
- Bughotu
- Cheke Holo
- Dori'o
- Dororo
- Duke
- Fagani
- Fataleka
- Gao
- Gela
- Ghanongga
- Ghari
- Gilbertese
- Gula'alaa
- Guliguli
- Hoava
- Kahua
- Kazukuru
- Kokota
- Kusaghe-Njela
- Kwaio
- Kwara'ae
- Laghu
- Lau
- Lavukaleve
- Lengo
- Longgu
- Lovono
- Luangiua
- Lungga
- Malango
- Marau Wawa
- Marovo
- Mono-Alu
- Nalögo
- Nanggu
- Natügu
- Natügu (Retired)
- Oroha
- Owa
- Pijin
- Rennell-Bellona
- Rennellese Sign Language
- Ririo
- Roviana
- Sa'a
- Savosavo
- Sikaiana
- Simbo
- Sisiqa
- Solomon Islands Sign Language
- Talise
- Tanema
- Tanimbili
- Teanu
- Tikopia
- To'abaita
- Touo
- Ughele
- Vaeakau-Taumako
- Vaghua
- Vangunu
- Varisi
- Wala
- Zabana
- Zazao
- Äiwoo
Glottolog [2026] |