| GDP (danh nghĩa) | 1,580,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 2,190,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 1,930 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 4.32 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 1.43 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 643,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 1,120,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 29.7 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 23.4 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 46.9 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | cá (cá ngừ), khai khoáng, gỗCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | quả cọ dầu, dừa, khoai lang, khoai mỡ, khoai môn, trái cây, các loại đậu, rau củ, hạt ca cao, sắn (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | gỗ, cá, vàng, quặng kim loại quý, dầu cọ (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 56%, Úc 11%, Italy 10%, Tây Ban Nha 5%, Hà Lan 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 42%, Singapore 13%, Úc 13%, Đài Loan 5%, Malaysia 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 37.1 chỉ sốWorld Bank WDI [2012] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | gold, mine (1,788 kilograms, 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.616 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.272 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–37.1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2012] 37.1 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (58.5%) / Australia (13.6%) / Italy (10.7%) / Netherlands (3.2%) / Spain (2.6%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (37.5%) / Singapore (19.0%) / Australia (12.5%) / Malaysia (4.4%) / Indonesia (4.1%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Oil palm fruit / Roots and Tubers, Total / Coconuts, in shell / Sweet potatoes / Oilcrops, Oil EquivalentFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 20.5 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 32.4 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |