Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
Côte d'IvoireFranceGambiaGuineaGuinea-BissauMaliMauritaniaSierra Leone
Tổng quan quốc gia
Senegal| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa SenegalCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | DakarGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Bassirou Diomaye FAYE (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 196,700 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 18,500,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 18,500,000 người·World Bank WDI [2024] 18,500,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Pháp (chính thức), tiếng Wolof, tiếng Pulaar, tiếng Jola, tiếng Mandinka, tiếng Serer, tiếng SoninkeCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 32,800,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 1,770 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 68.7–68.9 nămWorld Bank WDI [2024] 68.92 năm·UNDP HDI [2023] 68.68 năm |