| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 1.57 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 515,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 19,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 77,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 3,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1976] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Senegal (les Forces Armées Sénégalaises, FAS): Lục quân (l’Armée de Terre, AT), Hải quân Quốc gia Senegal (Marine Séenéegalaise, MNS), Không quân Senegal (l'Arméee de l'Air du Séenéegal, AAS), Hiến binh Quốc gia thuộc Bộ Nội vụ: Cảnh sát Quốc gia (2025); <b>ghi chú:</b> Cảnh sát Quốc gia hoạt động tại các thành phố lớn, trong khi Hiến binh thuộc FAS chủ yếu hoạt động ngoài khu vực thành thị; cả hai lực lượng đều có các đơn vị chống khủng bố chuyên dụng, và Hiến binh có cả thành phần Lãnh thổ và Cơ độngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18-28 (lên đến 35 đối với các vai trò chuyên biệt); cam kết phục vụ 24 tháng (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 77,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 3,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1976] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 1.57 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 515,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |