Môi trường & Năng lượng

Síp

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Cơ cấu phát điện
  • Other fossil72.3%
  • Solar23.2%
  • Wind3.5%
  • Bioenergy1.0%
Nguồn: Ember
Phát thải CO₂19702024
2.123.725.316.98.4919702024
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902021
0.34.137.9511.815.619902021
Nguồn: World Bank WDI
Tỷ trọng năng lượng tái tạo19902015
0.3352.745.147.549.9419902015
Nguồn: WB SE4ALL
Chỉ sốGiá trị
Phát thải CO₂7.34 Mt CO₂World Bank WDI [2024]
CO₂ bình quân đầu người5.4 t CO₂World Bank WDI [2024]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo15.6 %World Bank WDI [2021]
Sử dụng năng lượng bình quân đầu người1,670 kg dầu quy đổiWorld Bank WDI [2023]
Khai thác nước ngọt28.6 %World Bank WDI [2022]
Tỷ trọng điện tái tạo27.8 %Ember [2025]
Di sản Thế giới UNESCO3 di sảnUNESCO World Heritage [2025]
Nhiệt độ trung bình năm19.9 °CWorld Bank CCKP [2014]
Diện tích rừng (độ che phủ >10%)121,000 haGlobal Forest Watch [2010]
Di sản văn hóa phi vật thể8 di sảnUNESCO ICH [2025]
Công suất điện đang vận hành2,400 MWGlobal Energy Monitor [2025]
Tài nguyên nước tái tạo bình quân đầu người0.78 m³FAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — nông nghiệp0.177 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — công nghiệp0.289 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Khai thác nước — sinh hoạt0.0921 bcmFAO AQUASTAT [2022]
Phát thải CO2, tổng7.3–7,340 MtJRC EDGAR [2024] 7,341 Mt·Global Carbon Budget [2024] 7.305 Mt
Phát thải CO2 theo ngành
  • Main Activity Electricity and Heat Production
  • Road Transportation no resuspension
  • Cement production
  • Manufacturing Industries and Construction
  • Residential and other sectors
JRC EDGAR [2024]
Phát thải CO2, theo lãnh thổ7.3 MtGlobal Carbon Budget [2024]
Phát thải CO2, theo tiêu dùng8.63 MtGlobal Carbon Budget [2023]
Động đất đáng kể (gần đây)
  • M5.3 · 2025 · 5 km NE of Polémi, Cyprus
  • M5.2 · 2025 · 2 km ENE of Polémi, Cyprus
USGS Earthquakes [2026]
Trận động đất lớn nhất gần đâyM6.6 (2022) — 48 km WNW of Pólis, CyprusUSGS Earthquakes [2022]
Sự kiện tự nhiên đang diễn ra1NASA EONET [2026]
Sự kiện tự nhiên theo loạiFloods: 1NASA EONET [2026]
Tỷ trọng năng lượng tái tạo9.94 %WB SE4ALL [2015]
Sản lượng dầu0 kbdEIA International Energy [2025]
Sản lượng khí tự nhiên0 bcmEIA International Energy [2024]
Sản lượng than0 MtEIA International Energy [2024]
Vấn đề môi trườngnguồn nước khan hiếm; nhiễm mặn; ô nhiễm nước từ nước thải, chất thải công nghiệp và thuốc trừ sâu; suy thoái vùng ven biển; xói mòn; mất môi trường sống của động vật hoang dã do đô thị hóaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ28/28
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Ember
    ember_electricity
    Phiên bản: 2025
  • UNESCO World Heritage
    unesco_world_heritage
    Phiên bản: 2025
  • World Bank CCKP
    cckp_climate
    Phiên bản: 2024
  • Global Forest Watch
    gfw_forest_cover
    Phiên bản: 2024
  • UNESCO ICH
    unesco_ich
    Phiên bản: 2025
  • Global Energy Monitor
    global_energy_monitor
    Phiên bản: 2025
  • FAO AQUASTAT
    aquastat_water
    Phiên bản: 2026
  • JRC EDGAR
    edgar
    Phiên bản: 2025
  • Global Carbon Budget
    global_carbon_budget
    Phiên bản: 2025
  • USGS Earthquakes
    usgs_earthquakes
    Phiên bản: 2026
  • NASA EONET
    nasa_eonet
    Phiên bản: 2026
  • WB SE4ALL
    world_bank_se4all
    Phiên bản: 2018
  • EIA International Energy
    eia_energy_international
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Môi trường & Năng lượng của Síp trên Databook tổng hợp 28 chỉ số từ 15 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Ember, UNESCO World Heritage. Các số liệu chính bao gồm phát thải co₂ (7.34 Mt CO₂), co₂ bình quân đầu người (5.4 t CO₂). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.