| GDP (danh nghĩa) | 73,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 122,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 1.73 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 34,300 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 1.97 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 3.17 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 59,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 54,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 1.54 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 29.1 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 57.9 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | luyện kim đen và sản phẩm nhôm, luyện chì và kẽm; điện tử (bao gồm điện tử quân sự), xe tải, ô tô, thiết bị điện, sản phẩm gỗ, dệt may, hóa chất, máy công cụCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, ngô, lúa mì, lúa mạch, nho, gà, khoai tây, thịt bò, táo, thịt lợn (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | thuốc đóng gói, ô tô, dầu mỏ tinh chế, phụ tùng/phụ kiện xe, sản phẩm nhựa (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Thụy Sĩ 22%, Đức 12%, Italy 10%, Croatia 8%, Áo 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Thụy Sĩ 17%, Trung Quốc 15%, Đức 11%, Italy 9%, Áo 6% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 24.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (11,877,908 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.572 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.232 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–24.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 24.7 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 47EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 1 / 142 / 143 / 144 / 145 / 146 / 147 / 149 / 156 / 199 / 223 / 235EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Switzerland (30.4%) / Germany (11.3%) / Italy (8.2%) / Croatia (8.0%) / Austria (4.4%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Switzerland (25.2%) / China (10.3%) / Germany (10.0%) / Italy (8.5%) / Austria (5.8%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Milk, Total / Raw milk of cattle / Hen eggs in shell, fresh / Maize (corn)FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 48.8 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 43.4 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 15.8 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 98.7 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 42.4 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 22 %EU VAT Rates [2026] |
| Thành viên SEPA | 57 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 19 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 17 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 17 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |