Địa lý

Sri Lanka

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

Central ProvinceEastern ProvinceNorth Central ProvinceNorth Western ProvinceNorthern ProvinceSabaragamuwa ProvinceSouthern ProvinceUva ProvinceWestern Province
9 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

Central ProvinceEastern ProvinceNorth Central ProvinceNorth Western ProvinceNorthern ProvinceSabaragamuwa ProvinceSouthern ProvinceUva ProvinceWestern Province

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích65,610 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)533,600 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)9 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríNam Á, đảo trên Ấn Độ Dương, phía nam Ấn ĐộCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển1,340 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền0 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Địa hìnhphần lớn là vùng đồng bằng thấp, bằng phẳng hoặc nhấp nhô; núi ở vùng nội địa nam trung tâmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậumưa nhiệt đới; gió mùa đông bắc (tháng 12 đến tháng 3); gió mùa tây nam (tháng 6 đến tháng 10)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiênđá vôi, graphite, cát khoáng, đá quý, phosphate, đất sét, thủy điện, đất canh tácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtPidurutalagala 2,524 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtIndian Ocean 0 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình228 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)lớn hơn một chút so với West VirginiaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênthỉnh thoảng có xoáy thuận và lốc xoáyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng tiếp giáp: 24 hải lý; vùng đặc quyền kinh tế: 200 hải lý; thềm lục địa: 200 hải lý hoặc đến mép thềm lục địaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ15/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Sri Lanka trên Databook tổng hợp 15 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (65,610 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (533,600 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.