| GDP (danh nghĩa) | 99,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 343,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 5.01 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 4,520 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | -0.429 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 4 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 19,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 22,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 8.3 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 25.5 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 57.5 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | chế biến cao su, trà, dừa, thuốc lá và các mặt hàng nông sản khác; du lịch; may mặc và dệt may; khai khoángCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | gạo, dừa, trà, mía, chuối hột, sữa, cây lấy sợi, sắn, gà, bí ngô/bí đỏ (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | quần áo, trà, đá quý, lốp cao su cũ, sản phẩm cao su (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 22%, Ấn Độ 7%, Đức 7%, Vương quốc Anh 7%, Italy 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Ấn Độ 21%, Trung Quốc 19%, UAE 10%, Singapore 5%, Malaysia 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 37.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2019] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,967 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | salt (94,613 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.613 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.268 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–37.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2019] 37.7 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | USA (22.5%) / India (7.4%) / United Kingdom (6.3%) / Germany (5.8%) / Italy (4.0%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (22.6%)
- India (22.3%)
- United Arab Emirates (7.1%)
- Singapore (6.6%)
- Malaysia (3.8%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Rice / Coconuts, in shell / Hen eggs in shell, fresh / Tea leavesFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 76.6 %WB GFDD [2019] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 49.9 %WB GFDD [2019] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 19.7 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 81.7 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 18.1 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |