Kinh tế

St. Kitts và Nevis

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
2226.16K12.1K18K24K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19792020
27.235.543.75260.219792020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)1,120,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)1,630,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP0.312 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người24,000 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)3.56 %World Bank WDI [2023]
Thất nghiệpKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Nông nghiệp (% GDP)1.29 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)20.9 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)66.1 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpdu lịch, bông, muối, cùi dừa, quần áo, giày dép, đồ uốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpdừa, trái cây nhiệt đới, rau củ rễ, rau, trứng, các loại đậu, khoai lang, dưa hấu, dưa chuột/dưa bao, cà chua (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩutàu thuyền, dụng cụ đo lường, bia, máy biến áp điện, bảng điều khiển điện (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuMalta 49%, Hoa Kỳ 21%, Turkey 7%, St. Vincent &amp; the Grenadines 5%, Guyana 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuHoa Kỳ 50%, Italy 11%, Trung Quốc 8%, Nhật Bản 2%, Vương quốc Anh 2% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số GiniKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcpotash (1,500 tonnes (metric), 1986)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.656 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.344 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024]
Đối tác xuất khẩu hàng đầuUSA (39.1%) / Malta (38.2%) / Switzerland (3.1%) / Germany (3.0%) / Belize (2.8%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuUSA (48.6%) / China (9.2%) / Italy (7.7%) / United Kingdom (3.5%) / Japan (2.8%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu
  • Hen eggs in shell, fresh
  • Coconuts, in shell
  • Fruit Primary
  • Other tropical fruits, n.e.c.
  • Vegetables Primary
FAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)79 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)55.4 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chínhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ22/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của St. Kitts và Nevis trên Databook tổng hợp 22 chỉ số từ 7 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (1,120,000,000 US$), gdp (ppp) (1,630,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.