Dân số

St. Martin

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
4.25K12.6K20.9K29.2K37.5K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số26,100 ngườiUN DESA WPP [2024] 26,130 người·World Bank WDI [2024] 26,130 người
Tuổi trung vị41 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ80.4 nămWorld Bank WDI [2024]
Nhóm dân tộcngười Creole (Mulatto), người da đen, người Guadeloupe Mestizo (Pháp-Đông Á), người da trắng, người Ấn Độ Đông, khácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữtiếng Pháp (chính thức), tiếng Hà Lan, tiếng Anh, tiếng Creole Guadeloupe, tiếng Creole Haiti, tiếng Ý, tiếng Creole Martinique, tiếng Papiamento (phương ngôn của Antilles Hà Lan), tiếng Tây Ban NhaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáoCông giáo Rôma, Nhân chứng Giê-hô-va, Tin lành, Ấn Độ giáoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóaKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tăng trưởng dân số-5.17 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh15 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử9.66 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị100 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)
  • Virgin Islands Creole English
Glottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ11/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của St. Martin trên Databook tổng hợp 11 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, CIA World Factbook. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (26,100 người), tuổi trung vị (41 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.