| GDP (danh nghĩa) | 10,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 32,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 6.53 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 1,120 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.86 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 2 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 2,160,000,000 US$World Bank WDI [2022] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 3,160,000,000 US$World Bank WDI [2022] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 21.3 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 20.4 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 49.2 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | khai thác phốt phát, chế biến nông sản, xi măng, thủ công mỹ nghệ, dệt may, đồ uốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sắn, ngô, khoai mỡ, cao lương, đậu nành, đậu, gạo, rau củ, quả cọ dầu, bông (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vàng, dầu mỏ tinh chế, đậu nành, phốt phát, dừa/hạt Brazil/hạt điều (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | UAE 40%, Ấn Độ 13%, Angola 13%, Burkina Faso 4%, Cote d'Ivoire 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 26%, Ấn Độ 26%, Bỉ 6%, Hà Lan 6%, Hoa Kỳ 3% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 37.9 chỉ sốWorld Bank WDI [2021] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | phosphate rock (1,517,478 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.602 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.256 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–37.9 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 37.9 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | India (33.3%) / China (9.1%) / Benin (7.7%) / South Africa (5.3%) / Burkina Faso (4.2%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (29.4%)
- India (24.2%)
- Nigeria (5.2%)
- Brazil (4.0%)
- China, Hong Kong SAR (3.7%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Roots and Tubers, Total / Cereals, primary / Cassava, fresh / Maize (corn) / YamsFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 39.9 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 26.6 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 57.4 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 6.69 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 11.6 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |