| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 2 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 195,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 10,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 2,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2023] |
| Xuất khẩu vũ khí | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Togo (Forces Armees Togolaise, FAT): Lục quân Togo, Hải quân Togo, Không quân Togo, Hiến binh Quốc gia (Gendarmerie Nationale Togolaise hoặc GNT); Bộ An ninh và Bảo vệ Dân sự: Cảnh sát Togo (2025); <b>ghi chú:</b> Cảnh sát và GNT chịu trách nhiệm thực thi pháp luật và duy trì trật tự trong nước; GNT cũng chịu trách nhiệm thực thi di trú và biên giới; GNT trực thuộc Bộ Lực lượng Vũ trang nhưng cũng báo cáo cho Bộ An ninh và Bảo vệ Dân sự về nhiều vấn đề liên quan đến thực thi pháp luật và an ninh nội bộ; vào năm 2022, Bộ Lực lượng Vũ trang đã trở thành một phần của Văn phòng Tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | từ 18-24 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự cho nam và nữ; nghĩa vụ phục vụ ban đầu 24 tháng; không cưỡng bách nhập ngũ (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 2,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2023] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 2 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 195,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |