Giáo dục

Tonga

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tỷ lệ biết chữ ở người lớn19762023
91.193.295.397.599.619762023
Nguồn: World Bank WDI
Nhập học đại học (gộp)19702023
010.721.432.142.919702023
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)19842022
3.85.437.078.7110.319842022
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19702003
11.812.513.213.814.519702003
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19702003
01.783.565.347.1219702003
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớn99.5 %World Bank WDI [2023]
Nhập học tiểu học (gộp)109 %World Bank WDI [2024]
Nhập học trung học (gộp)92.4 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)42.9 %World Bank WDI [2023]
Chi cho giáo dục (% GDP)5.31 %World Bank WDI [2022]
Chi cho NC&PT (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Số năm đi học trung bình10.9 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng17.8 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)1.51 chỉ sốWorld Bank WDI [2023]
Tuổi thọ học đường14.5 nămWB Education [2003]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)21.6World Bank WDI [2015]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học2.28 %World Bank WDI [2022]
Nhập học đại học (gộp)6.35 %WB Education [2003]
Tỷ lệ biết chữ ở nữ97.6 %WB Gender [2019]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2024
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ13/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Tonga trên Databook tổng hợp 13 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm tỷ lệ biết chữ ở người lớn (99.5 %), nhập học tiểu học (gộp) (109 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2024. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.