| GDP (danh nghĩa) | 115,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 432,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 6.5 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 3,160 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 9.63 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 4.62 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 26,200,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 43,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 18.3 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 31.8 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 45.2 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dệt may, chế biến thực phẩm, chế tạo máy, luyện kim, khai khoáng, khai thác hydrocarbon, hóa chấtCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, lúa mì, bông, khoai tây, cà rốt/củ cải, cà chua, nho, dưa hấu, rau, táo (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vàng, sợi bông, may mặc, phân bón, vải (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Thụy Sĩ 34%, Nga 12%, Vương quốc Anh 11%, Trung Quốc 7%, Turkey 6% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 32%, Nga 17%, Kazakhstan 8%, S. Korea 6%, Turkey 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 32.7 chỉ sốWorld Bank WDI [2025] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | coal (6,128,700 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.596 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.25 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–32.7 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2025] 32.7 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - Switzerland (26.9%)
- United Kingdom (15.5%)
- Russian Federation (13.1%)
- China (8.8%)
- Kazakhstan (5.6%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (29.9%)
- Russian Federation (20.4%)
- Kazakhstan (7.6%)
- Türkiye (5.8%)
- Rep. of Korea (5.3%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Raw milk of cattle / Milk, Total / Vegetables Primary / Hen eggs in shell, fresh / Cereals, primaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 46.3 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 35.7 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 59.7 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 11.8 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |