Dân số

Vanuatu

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
64.4K130K196K262K328K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số328,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 327,800 người·World Bank WDI [2024] 327,800 người
Tuổi trung vị20.2 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ71.5–71.7 nămWorld Bank WDI [2024] 71.65 năm·UNDP HDI [2023] 71.48 năm
Nhóm dân tộcngười Ni-Vanuatu 99%, khác 1% (Châu Âu, Châu Á, người Melanesia khác, Polynesia, Micronesia, khác) (ước tính 2020)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữcác ngôn ngữ bản địa (hơn 100) 82,6%, tiếng Bislama (chính thức; tiếng creole) 14,5%, tiếng Anh (chính thức) 2,1%, tiếng Pháp (chính thức) 0,8% (ước tính 2020); ghi chú: dữ liệu đại diện cho ngôn ngữ đầu tiên được nói cho dân số từ 3 tuổi trở lênCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáoTin Lành 39,9% (Trưởng lão 27,2%, Cơ Đốc Phục Lâm ngày thứ Bảy 14,8%, Anh giáo 12%, Hội thánh Đấng Christ 5%, Hội thánh Chúa Thánh Linh 4,9%, Bộ truyền giáo Neil Thomas/Bộ truyền giáo Đời sống Nội tâm 3,2%), Công giáo La Mã 12,1%, Tông đồ 2,3%, Giáo hội Chúa Giê-su Kitô 1,8%, tín ngưỡng phong tục (bao gồm giáo phái hàng hóa Jon Frum) 3,1%, khác 12%, không có 1,4%, không xác định 0,1% (ước tính 2020)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa26% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số2.27 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh27.7 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử5.02 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị22.3 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)Akei / Ale / Amblong / Ande / Aneityum / Aore / Apma / Araki / Aulua / Avava / Avok / Axamb / Baetora / Baki / Bierebo / Bieria / Big Nambas / Bislama / Burmbar / Bwenelang / Central Maewo / Daakie / Dakaka / Dalkalaen / Dixon Reef / Dorig / East Ambae / Efatese / Emae / Eton (Vanuatu) / Farafi / Futuna-Aniwa / Hano / Hiw / Ifo / Kiai / Koro-Olrat / Kula (Vanuatu) / Kwamera / Lakon / Lamenu / Larevat / Lehali / Lehalurup / Lelepa / Lemerig / Lenakel / Letemboi-Repanbitip / Lewo / Lo-Toga / Lonwolwol / Mafea / Maii / Malua-Tepërav / Maragus / Maskelynes / Mavea Sign Language / Mele-Fila / Merei / Merlav / Mores / Mota / Movono / Mpotovoro / Mwotlap / Na'ahai / Nafsan / Nahavaq / Namakura / Naman / Narango / Nasarian / Nasvang / Nati / Navut / Navwien / Nese / Nethalp / Neve'ei / Neverver / Ngen / Ninde / Nisvai / Nitita / Nokuku / North Ambrym / North Efate / North Tanna / Nume / Orkon-Fanbak / Paama / Piamatsina / Polonombauk / Port Sandwich / Rerep / Sa / Seke (Vanuatu) / Sie / Sorsorian / Southeast Ambrym / Southwest Tanna / Sowa / Sunwadia / Tamambo / Tambotalo / Tasmate / Tiale / Tirax / Tolomako / Tutuba / Unua / Ura (Vanuatu) / Uripiv-Wala-Rano-Atchin / Valpei / Vao-Vovo / Vatrata / Vera'a / Vivti / Vunapu / Vurës / Wanohe / West Ambae / WhitesandsGlottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Vanuatu trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, UNDP HDI. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (328,000 người), tuổi trung vị (20.2 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.