| GDP (danh nghĩa) | 41,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 98,600,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 1.74 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 2,500 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 105 %World Bank WDI [2022] |
| Thất nghiệp | 9.29 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 7,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 9,740,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 8.69 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 35 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 50.6 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | khai khoáng (than đá, vàng, bạch kim, đồng, niken, thiếc, kim cương, đất sét, nhiều quặng kim loại và phi kim), thép, sản phẩm gỗ, xi măng, hóa chất, phân bón, quần áo và giày dép, thực phẩm, đồ uốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, thịt bò, ngô, bắp cải, khoai tây, cà chua, sữa, hành tây, chuối, lúa mì (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | vàng, thuốc lá, niken, khoáng sản, kim cương (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | UAE 45%, Trung Quốc 18%, Nam Phi 15%, Mozambique 4%, Hong Kong 2% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Nam Phi 37%, Trung Quốc 15%, Bahamas, The 5%, Singapore 5%, UAE 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 50.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2019] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | diamond (4,913,593 Carats, 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.716 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.39 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–50.3 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2019] 50.3 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - United Arab Emirates (34.4%)
- China (25.2%)
- South Africa (17.6%)
- Mozambique (3.1%)
- Zambia (2.2%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | South Africa (40.1%) / China (14.5%) / Bahamas (7.5%) / Mozambique (4.3%) / Singapore (3.4%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar cane / Sugar Crops Primary / Vegetables Primary / Cereals, primary / Roots and Tubers, TotalFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 9.01 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 6.45 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 35.9 %WB GFDD [1999] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 49.5 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 14.6 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 2.91 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |