Kinh tế

Ả Rập Xê-út

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
71810.2K19.6K29.1K38.5K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19682017
2.7516.630.444.358.119682017
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)1,240,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)2,520,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP2 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người35,100 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)1.69 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp3.04 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ361,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ317,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)2.54 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)44.9 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)47.1 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpsản xuất dầu thô, lọc dầu, hóa dầu cơ bản, amoniac, khí công nghiệp, natri hydroxit (xút ăn da), xi măng, phân bón, nhựa, kim loại, sửa chữa tàu thương mại, sửa chữa máy bay thương mại, xây dựngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpsữa, chà là, gà, lúa mì, cà chua, dưa hấu, khoai tây, ô liu, trứng, hành tây (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩudầu thô, dầu tinh luyện, nhựa, cồn, tàu thuyền (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 21%, Ấn Độ 12%, Nhật Bản 12%, Hoa Kỳ 6%, UAE 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 21%, UAE 8%, Hoa Kỳ 7%, Ấn Độ 6%, Đức 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số GiniKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP bình quân đầu người (1913)956 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựcpetroleum, crude (528,900,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.641 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.301 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024]
Đối tác xuất khẩu hàng đầu
  • China (18.6%)
  • Rep. of Korea (10.2%)
  • India (10.1%)
  • Japan (9.7%)
  • United Arab Emirates (6.1%)
CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầu
  • China (24.7%)
  • USA (6.4%)
  • India (6.1%)
  • United Arab Emirates (5.6%)
  • Germany (4.3%)
CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuHen eggs in shell, fresh / Fruit Primary / Milk, Total / Raw milk of cattle / DatesFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)66 %WB GFDD [2017]
Tín dụng tư nhân (% GDP)54 %WB GFDD [2017]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)345 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính78.8 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng30.1 %WB Findex [2024]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ29/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Ả Rập Xê-út trên Databook tổng hợp 29 chỉ số từ 9 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (1,240,000,000,000 US$), gdp (ppp) (2,520,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.