Địa lý

Ai Cập

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

Al Sharqia GovernorateAlexandria GovernorateAswan GovernorateAsyut GovernorateBeheira GovernorateBeni Suef GovernorateCairo GovernorateDakahlia GovernorateDamietta GovernorateFaiyum GovernorateGharbiyya GovernorateGiza GovernorateIsmailia GovernorateKafr el-Sheikh GovernorateLuxor GovernateMatrouh GovernorateMinya GovernateMonufia GovernorateNew Valley GovernorateNorth Sinai GovernoratePort Said GovernorateQalyubia GovernorateQena GovernorateRed Sea GovernorateSohag GovernorateSouth Sinai GovernorateSuez Governorate
27 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

Al Sharqia GovernorateAlexandria GovernorateAswan GovernorateAsyut GovernorateBeheira GovernorateBeni Suef GovernorateCairo GovernorateDakahlia GovernorateDamietta GovernorateFaiyum GovernorateGharbiyya GovernorateGiza GovernorateIsmailia GovernorateKafr el-Sheikh GovernorateLuxor GovernateMatrouh GovernorateMinya GovernateMonufia GovernorateNew Valley GovernorateNorth Sinai GovernoratePort Said GovernorateQalyubia GovernorateQena GovernorateRed Sea GovernorateSohag GovernorateSouth Sinai GovernorateSuez Governorate

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích1,001,000 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)242,900 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)27 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríBắc Phi, giáp với Địa Trung Hải, nằm giữa Libya và Dải Gaza, và Hồng Hải ở phía bắc Sudan, và bao gồm Bán đảo Sinai thuộc châu ÁCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển2,450 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền2,612 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênGaza Strip 13 km; Israel 208 km; Libya 1,115 km; Sudan 1,276 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhcao nguyên sa mạc rộng lớn bị chia cắt bởi thung lũng và vùng đồng bằng sông NileCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậusa mạc; mùa hè nóng, khô với mùa đông ôn hòaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiêndầu mỏ, khí thiên nhiên, quặng sắt, phốt phát, mangan, đá vôi, thạch cao, talc, amiăng, chì, các nguyên tố đất hiếm, kẽmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtMount Catherine 2,629 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtQattara Depression -133 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình321 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)lớn hơn tám lần diện tích bang Ohio; lớn hơn một chút ba lần diện tích bang New MexicoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênhạn hán định kỳ; động đất thường xuyên; lũ quét; sạt lở đất; những cơn bão gió mạnh và nóng gọi là khamsin xảy ra vào mùa xuân; bão bụi; bão cátCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng tiếp giáp: 24 hải lý; vùng đặc quyền kinh tế: 200 hải lý hoặc đường trung tuyến cách đều với Đảo Síp; thềm lục địa: 200 hải lýCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Ai Cập trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (1,001,000 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (242,900 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.