| GDP (danh nghĩa) | 389,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 2,230,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 2.4 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 3,340 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 28.3 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 6.78 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 63,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 90,400,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 13.7 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 32.6 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 48.9 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dệt may, chế biến thực phẩm, du lịch, hóa chất, dược phẩm, hydrocarbon, xây dựng, xi măng, kim loại, sản xuất hàng nhẹCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, củ cải đường, lúa mì, ngô, khoai tây, cà chua, lúa gạo, sữa, hành tây, cam (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu mỏ tinh luyện, khí thiên nhiên, phân bón, may mặc, dầu thô (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Ả Rập Xê-út 10%, Turkey 9%, Italy 6%, Hoa Kỳ 5%, UAE 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 16%, Ả Rập Xê-út 6%, Nga 6%, Hoa Kỳ 6%, Đức 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 28.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2021] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,674 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (30,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.622 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.286 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–28.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2021] 28.5 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - Saudi Arabia (10.9%)
- Türkiye (8.5%)
- United Arab Emirates (6.2%)
- USA (5.6%)
- Italy (5.0%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (16.8%) / Saudi Arabia (8.5%) / USA (6.7%) / Russian Federation (6.1%) / Türkiye (4.3%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar Crops Primary / Cereals, primary / Vegetables Primary / Fruit Primary / Hen eggs in shell, freshFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 100 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 27.1 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 11.3 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 43.1 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 9.42 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |