| GDP (danh nghĩa) | 3,910,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 16,200,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 6.49 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 2,690 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 4.95 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 4.22 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 827,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 918,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 16.3 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 24.6 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 49.9 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dệt may, hóa chất, chế biến thực phẩm, thép, thiết bị vận tải, xi măng, khai khoáng, dầu mỏ, máy móc, phần mềm, dược phẩmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, gạo, sữa, lúa mì, sữa bò bison, khoai tây, rau củ, ngô, chuối, hành tây (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu mỏ tinh chế, thuốc đóng gói, kim cương, thiết bị phát thanh, hàng may mặc (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Hoa Kỳ 19%, UAE 7%, Trung Quốc 4%, Đức 3%, Vương quốc Anh 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 19%, Nga 10%, Hoa Kỳ 6%, UAE 6%, Ả Rập Xê-út 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 25.5 chỉ sốWorld Bank WDI [2022] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,073 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | coal (968,434,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.65 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.401 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–25.5 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 25.5 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | - USA (18.7%)
- United Arab Emirates (8.2%)
- China (3.7%)
- Netherlands (3.5%)
- United Kingdom (3.3%)
CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | - China (17.8%)
- Russian Federation (9.6%)
- United Arab Emirates (8.1%)
- USA (5.8%)
- Saudi Arabia (4.5%)
CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar cane / Sugar Crops Primary / Cereals, primary / Milk, Total / RiceFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 72.4 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 54.7 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 97.3 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 89 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 14.5 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |