Giáo dục

Antigua và Barbuda

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Chi cho giáo dục (% GDP)19992023
1.992.332.683.023.3619992023
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường20072012
14.714.91515.215.420072012
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớn98.9 %World Bank WDI [2001]
Nhập học tiểu học (gộp)112 %World Bank WDI [2023]
Nhập học trung học (gộp)109 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)25.1 %World Bank WDI [2012]
Chi cho giáo dục (% GDP)3.11 %World Bank WDI [2023]
Chi cho NC&PT (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Số năm đi học trung bình11.6 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng15.5 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)1.54 chỉ sốWorld Bank WDI [2012]
Tuổi thọ học đường14.9 nămWB Education [2012]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)12.4World Bank WDI [2018]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học1.71 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)24.8 %WB Education [2012]
Tỷ lệ biết chữ ở nữ99.4 %WB Gender [2001]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2023
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ13/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Antigua và Barbuda trên Databook tổng hợp 13 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm tỷ lệ biết chữ ở người lớn (98.9 %), nhập học tiểu học (gộp) (112 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2023. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.