Kinh tế

Antigua và Barbuda

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19772024
1.21K6.8K12.4K18K23.5K19772024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19772020
28.941.55466.579.119772020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)2,210,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)3,130,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP3.66 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người23,500 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)6.2 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệpKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ1,020,000,000 US$World Bank WDI [2022]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ1,180,000,000 US$World Bank WDI [2022]
Nông nghiệp (% GDP)1.94 %World Bank WDI [2023]
Công nghiệp (% GDP)19 %World Bank WDI [2023]
Dịch vụ (% GDP)69.1 %World Bank WDI [2023]
Ngành công nghiệpdu lịch, xây dựng, sản xuất nhẹ (quần áo, rượu, thiết bị gia dụng)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệptrái cây nhiệt đới, sữa, xoài/ổi, trứng, chanh vàng/chanh ta, bí đỏ/bí ngô, khoai lang, rau củ, dưa chuột/dưa bao tử, khoai mỡ (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩudầu mỏ tinh chế, tàu thuyền, bột đậu nành, động vật có vỏ, tranh vẽ (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuSuriname 29%, Ba Lan 21%, Hoa Kỳ 8%, Cộng hòa Dominica 7%, Úc 5% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuHoa Kỳ 43%, Ba Lan 6%, Trung Quốc 5%, Vương quốc Anh 4%, Đức 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số GiniKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.62 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.276 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024]
Đối tác xuất khẩu hàng đầuPoland (37.2%) / Thailand (14.1%) / Germany (13.7%) / USA (7.8%) / Bahamas (4.7%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuUSA (49.4%) / China (11.3%) / Poland (8.6%) / Brazil (3.6%) / United Kingdom (3.3%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu
  • Hen eggs in shell, fresh
  • Fruit Primary
  • Other tropical fruits, n.e.c.
  • Raw milk of cattle
  • Milk, Total
FAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)67.1 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)55.4 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chínhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ23/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Antigua và Barbuda trên Databook tổng hợp 23 chỉ số từ 6 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, World Inequality Database. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (2,210,000,000 US$), gdp (ppp) (3,130,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.