Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
BelgiumBosnia and Herz.CroatiaCzechiaFranceGermanyHungaryItalyKosovoLuxembourgMontenegroNetherlandsPolandRomaniaRussiaSerbiaSlovakiaSloveniaSwitzerland
Tổng quan quốc gia
Áo| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa ÁoCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa nghị viện liên bangCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | ViennaGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Alexander VAN DER BELLEN (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 83,880 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 9,120,000–9,180,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 9,121,000 người·World Bank WDI [2024] 9,178,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Đức (chính thức toàn quốc) 88,6%, tiếng Thổ Nhĩ Kỳ 2,3%, tiếng Serbia 2,2%, tiếng Croatia (chính thức ở Burgenland) 1,6%, khác (bao gồm tiếng Slovenia, chính thức ở nam Carinthia, và tiếng Hungary, chính thức ở Burgenland) 5,3% (ước tính 2001)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 535,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 58,300 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 82 nămWorld Bank WDI [2024] 82 năm·UNDP HDI [2023] 81.96 năm |