| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 1 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 5,260,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 23,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 13,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 16,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Áo (Bundesheer): Lực lượng Lục quân, Lực lượng Không quân, Lực lượng Không gian mạng, Lực lượng Đặc biệt, Dân quân (dự bị) (2025); ghi chú: <b>ghi chú 1:</b> cảnh sát liên bang duy trì an ninh nội địa và báo cáo cho Bộ Nội vụ<b>ghi chú 2:</b> dân quân bao gồm nam và nữ đã hoàn thành nghĩa vụ quân sự cơ bản hoặc dịch vụ huấn luyện và tiếp tục thực hiện nhiệm vụ trong lực lượng vũ trang; họ được tích hợp vào quân đội nhưng có công việc dân sự và chỉ tham gia vào các cuộc tập trận hoặc chiến dịch; các nhiệm vụ của dân quân có thể bao gồm cung cấp cứu trợ thiên tai, hỗ trợ cảnh sát an ninh và bảo vệ cơ sở hạ tầng quan trọng (năng lượng, nước, v.v.), cũng như triển khai trong các nhiệm vụ ở nước ngoàiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | yêu cầu đăng ký ở tuổi 17, độ tuổi tối thiểu hợp pháp cho dịch vụ quân sự tự nguyện; nam giới trên 18 tuổi phải thực hiện nghĩa vụ quân sự bắt buộc; phụ nữ có thể tình nguyện; nghĩa vụ bắt buộc là 6 tháng, hoặc tùy chọn, dịch vụ dân sự/cộng đồng thay thế (Zivildienst) trong 9 tháng (2025); ghi chú: Áo cũng có Chương trình Tình nguyện Một Năm (Einjährig-Freiwilligen-Ausbildung) cho nam và nữ, thay thế cho nghĩa vụ quân sự bắt buộc và đóng vai trò là cửa ngõ cho những người quan tâm đến sự nghiệp quân sự lâu dàiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 13,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 16,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 1 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 5,260,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |