| GDP (danh nghĩa) | 535,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 678,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | -0.659 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 58,300 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 2.94 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 5.58 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 298,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 284,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 1.22 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 24.6 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 64 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | xây dựng, máy móc, phương tiện và phụ tùng, thực phẩm, kim loại, hóa chất, gỗ và giấy, điện tử, du lịchCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sữa, củ cải đường, ngô, lúa mì, lúa mạch, khoai tây, thịt lợn, nho, lúa triticale, đậu nành (2023); ghi chú: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | ô tô, thuốc đóng gói, vắc-xin, phụ tùng/phụ kiện xe, hợp chất nitơ (2023); ghi chú: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Đức 25%, Hoa Kỳ 9%, Italy 7%, Thụy Sĩ 5%, Hungary 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Đức 34%, Trung Quốc 7%, Italy 7%, Thụy Sĩ 5%, Séc 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 31.2 chỉ sốWorld Bank WDI [2023] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 5,523 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | aggregates, primary (27,475,272 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.617 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.302 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–31.2 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2023] 31.2 chỉ số |
| Chỉ dẫn địa lý đăng ký tại EU | 59EU eAmbrosia GI [2026] |
| Nhóm sản phẩm chỉ dẫn địa lý | 1 / 143 / 144 / 146 / 147 / 153 / 193 / 195 / 199 / 223 / 235EU eAmbrosia GI [2026] |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (27.8%) / USA (8.5%) / Italy (6.2%) / Switzerland (5.2%) / Hungary (4.1%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Germany (35.3%) / China (7.1%) / Italy (6.4%) / Czechia (4.8%) / Switzerland (4.2%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Milk, Total / Raw milk of cattle / Sugar beet / Sugar Crops PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 104 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 93.3 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 30.5 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 99.5 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Vay từ ngân hàng | 56.5 %WB Findex [2021] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không áp dụng cho quốc gia này |
| Thuế suất VAT tiêu chuẩn | 20 %EU VAT Rates [2026] |
| Thành viên SEPA | 1910 SEPA participantsSEPA Participants [2026] |
| Thành viên TARGET T2 | 57 TARGET T2 participantsECB T2 Participants [2026] |
| Tổ chức thanh toán trong danh sách EBA | - 93 EBA-listed payment institutions
EBA PSD2 Register [2026] |
| Tổ chức tài chính tiền tệ trong danh sách ECB | 399 ECB-listed MFIsECB MFI List [2026] |