Boundaries shown do not imply endorsement.
Trong khu vực
AntarcticaBoliviaBrazilChileFalkland Is.FijiParaguayPeruUruguay
Tổng quan quốc gia
Argentina| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| Tên chính thức | Cộng hòa ArgentinaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hình thức chính phủ | cộng hòa tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Thủ đô | Buenos AiresGeoNames [2024] |
| Nguyên thủ quốc gia | Javier MILEI (Pres.)CIA World Leaders [2025] |
| Tổng diện tích | 2,780,000 km²World Bank WDI [2023] |
| Tổng dân số | 45,700,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 45,700,000 người·World Bank WDI [2024] 45,700,000 người |
| Ngôn ngữ | tiếng Tây Ban Nha (chính thức), tiếng Ý, tiếng Anh, tiếng Đức, tiếng Pháp, tiếng bản địa (Quechua, Guarani, Mapudungun)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| GDP (danh nghĩa) | 638,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 14,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tuổi thọ | 77.4–77.5 nămWorld Bank WDI [2024] 77.54 năm·UNDP HDI [2023] 77.4 năm |