| GDP (danh nghĩa) | 638,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 1,390,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | -1.34 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 14,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 220 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 7.14 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 97,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 80,900,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 5.81 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 24 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 53.7 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | chế biến thực phẩm, xe cơ giới, hàng tiêu dùng bền vững, dệt may, hóa chất và hóa dầu, in ấn, luyện kim, thépCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | ngô, đậu nành, mía, lúa mì, sữa, hạt hướng dương, lúa mạch, thịt bò, khoai tây, thịt gà (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | bã đậu nành, ngô, xe tải, dầu đậu nành, dầu thô (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Brazil 18%, Hoa Kỳ 9%, Chile 8%, Trung Quốc 8%, Ấn Độ 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Brazil 23%, Trung Quốc 20%, Hoa Kỳ 12%, Paraguay 5%, Đức 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 42.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 6,052 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (32,812,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.6 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.258 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–42.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 42.4 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Brazil (17.2%) / Chile (9.0%) / USA (8.9%) / China (7.9%) / India (4.8%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | Brazil (23.2%) / China (18.9%) / USA (11.3%) / Paraguay (5.7%) / Germany (4.2%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Cereals, primary / Maize (corn) / Soya beans / Oilcrops, Cake Equivalent / WheatFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 24.2 %WB GFDD [2017] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 16 %WB GFDD [2017] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 8.7 %WB GFDD [2019] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 81.7 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 29.3 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |