Địa lý

Argentina

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

Buenos AiresCatamarcaChacoChubutCiudad Autónoma de Buenos AiresCorrientesCórdobaFormosaJujuyLa PampaLa RojaMendozaMisionesNeuquénRío NegroSaltaSan JuanSan LuisSanta CruzSanta FeSantiago del EsteroTierra del FuegoTucumán
23 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

Buenos AiresCatamarcaChacoChubutCiudad Autónoma de Buenos AiresCorrientesCórdobaFormosaJujuyLa PampaLa RojaMendozaMisionesNeuquénRío NegroSaltaSan JuanSan LuisSanta CruzSanta FeSantiago del EsteroTierra del FuegoTucumán

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích2,780,000 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)1,075,000 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)23 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríNam Nam Mỹ, giáp Đại Tây Dương, nằm giữa Chile và UruguayCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển4,989 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền11,968 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênBolivia 942 km; Brazil 1,263 km; Chile 6,691 km; Paraguay 2,531 km; Uruguay 541 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhcác đồng bằng màu mỡ của vùng Pampas ở nửa phía bắc, cao nguyên phẳng đến nhấp nhô của Patagonia ở phía nam, dãy Andes hiểm trở dọc theo biên giới phía tâyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậuphần lớn là ôn đới; khô hạn ở phía đông nam; cận Nam Cực ở phía tây namCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiênđồng bằng màu mỡ của vùng pampas, chì, kẽm, thiếc, đồng, quặng sắt, mangan, dầu mỏ, uranium, đất canh tácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtCerro Aconcagua (located in the northwestern corner of the province of Mendoza; highest point in South America) 6,962 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtLaguna del Carbón (located between Puerto San Julián and Comandante Luis Piedra Buena in the province of Santa Cruz) -105 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình595 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)nhỏ hơn một chút so với ba phần mười diện tích Hoa KỳCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiêncác khu vực San Miguel de Tucumán và Mendoza ở dãy Andes dễ bị động đất; pamperos là những cơn bão gió dữ dội có thể tấn công vùng pampas và phía đông bắc; lũ lụt nặng ở một số khu vực; hiện tượng núi lửa: hoạt động núi lửa ở dãy núi Andes dọc theo biên giới Chile; Copahue (2.997 m) phun trào lần cuối vào năm 2000; các núi lửa hoạt động trong lịch sử khác bao gồm Llullaillaco, Maipo, Planchón-Peteroa, San José, Tromen, Tupungatito và ViedmaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lý; vùng tiếp giáp: 24 hải lý; vùng đặc quyền kinh tế: 200 hải lý; thềm lục địa: 200 hải lý hoặc đến mép rìa lục địaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Argentina trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (2,780,000 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (1,075,000 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.