Giáo dục

Bhutan

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập học đại học (gộp)19782024
0.44.528.6312.716.919782024
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)19712023
1.653.114.566.027.4719712023
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19832018
46.288.5510.813.119832018
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19782020
0.4074.428.4312.416.419782020
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớn64.9 %World Bank WDI [2022]
Nhập học tiểu học (gộp)115 %World Bank WDI [2024]
Nhập học trung học (gộp)86.2 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)13 %World Bank WDI [2024]
Chi cho giáo dục (% GDP)5.85 %World Bank WDI [2023]
Chi cho NC&PT (% GDP)0.0998 %World Bank WDI [2024]
Số năm đi học trung bình5.84 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng13.2 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)1.11 chỉ sốWorld Bank WDI [2024]
Tuổi thọ học đường13.1 nămWB Education [2018]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)34.7World Bank WDI [2018]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học10.5 %World Bank WDI [2024]
Nhập học đại học (gộp)16.4 %WB Education [2020]
Tỷ lệ biết chữ ở nữ57 %WB Gender [2022]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2024
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ14/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Bhutan trên Databook tổng hợp 14 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm tỷ lệ biết chữ ở người lớn (64.9 %), nhập học tiểu học (gộp) (115 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2024. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.