| GDP (danh nghĩa) | 2,190,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 4,740,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 3.42 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 10,300 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 4.37 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 5.97 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 392,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 386,000,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 5.75 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 20.9 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 59.2 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dệt may, giày dép, hóa chất, xi măng, gỗ, quặng sắt, thiếc, thép, máy bay, xe cơ giới và phụ tùng, máy móc và thiết bị khácCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | mía, đậu nành, ngô, sữa, sắn, cam, gà, thịt bò, gạo, lúa mì (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | đậu nành, dầu thô, quặng sắt, đường thô, ngô (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 30%, Hoa Kỳ 10%, Argentina 5%, Hà Lan 3%, Chile 2% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 23%, Hoa Kỳ 16%, Đức 5%, Argentina 5%, Nga 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 50.3 chỉ sốWorld Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | 1,046 int$ (2011)Maddison Project [1913] |
| Khoáng sản chủ lực | iron ore (436,842,189 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.719 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.395 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–50.3 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2024] 50.3 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (27.3%) / USA (11.7%) / Argentina (4.0%) / Netherlands (3.4%) / Spain (2.8%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (25.4%) / USA (15.9%) / Germany (5.0%) / Argentina (5.0%) / Russian Federation (4.4%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Sugar cane / Sugar Crops Primary / Soya beans / Cereals, primary / Oilcrops, Cake EquivalentFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 126 %WB GFDD [2021] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 70 %WB GFDD [2020] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | 68.2 %WB GFDD [2020] |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 86.4 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Vay từ ngân hàng | 45.9 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |