| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 0.973 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 20,900,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 762,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 435,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 116,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Brazil (Forças Armadas Brasileiras): Lục quân Brazil (Exercito Brasileiro, EB), Hải quân Brazil (Marinha do Brasil; bao gồm Không quân Hải quân (Aviacao Naval Brasileira) và Thủy quân lục chiến (Corpo de Fuzileiros Navais)), Không quân Brazil (Forca Aerea Brasileira) (2025); <b>ghi chú:</b> ba lực lượng cảnh sát quốc gia – Cảnh sát Liên bang, Cảnh sát Đường bộ Liên bang và Cảnh sát Đường sắt Liên bang – có trách nhiệm an ninh nội địa và báo cáo cho Bộ Tư pháp và An ninh Công cộng (Bộ Tư pháp)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | 18-45 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự bắt buộc cho nam giới (chỉ 5-10% những người được gọi nhập ngũ là bắt buộc phải phục vụ); nghĩa vụ phục vụ bắt buộc thường là 12 tháng; 17-45 (18 đối với nữ) tuổi đối với phục vụ tự nguyện (2025); <b>ghi chú:</b> vào năm 2024, phụ nữ được báo cáo chiếm khoảng 10% quân đội BrazilCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 435,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 116,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 0.973 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 20,900,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |