Dân số

Chad

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Tổng dân số19602024
3.05M7.36M11.7M16M20.3M19602024
Nguồn: World Bank WDI
Chỉ sốGiá trị
Tổng dân số20,300,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 20,300,000 người·World Bank WDI [2024] 20,300,000 người
Tuổi trung vị15.7 nămUN DESA WPP [2024]
Tuổi thọ55.1–55.2 nămWorld Bank WDI [2024] 55.24 năm·UNDP HDI [2023] 55.07 năm
Nhóm dân tộcSara (Ngambaye/Sara/Madjingaye/Mbaye) 30,5%, Kanembu/Bornu/Buduma 9,8%, Arab 9,7%, Wadai/Maba/Masalit/Mimi 7%, Gorane 5,8%, Masa/Musseye/Musgum 4,9%, Bulala/Medogo/Kuka 3,7%, Marba/Lele/Mesme 3,5%, Mundang 2,7%, Bidiyo/Migaama/Kenga/Dangleat 2,5%, Dadjo/Kibet/Muro 2,4%, Tupuri/Kera 2%, Gabri/Kabalaye/Nanchere/Somrai 2%, Fulani/Fulbe/Bodore 1,8%, Karo/Zime/Peve 1,3%, Baguirmi/Barma 1,2%, Zaghawa/Bideyat/Kobe 1,1%, Tama/Assongori/Mararit 1,1%, Mesmedje/Massalat/Kadjakse 0,8%, khác  4,6%, không xác định 1,7% (ước tính 2014-15)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Ngôn ngữtiếng Pháp (chính thức), tiếng Ả Rập (chính thức), tiếng Sara (ở miền nam), hơn 120 ngôn ngữ và phương ngữCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tôn giáoHồi giáo 52,1%, Tin lành 23,9%, Công giáo Rôma 20%, theo tín ngưỡng vạn vật hữu linh 0,3%, Kitô giáo khác 0,2%, không tôn giáo 2,8%, không xác định 0,7% (ước tính 2014-15)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đô thị hóa24.4% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tăng trưởng dân số4.95 %World Bank WDI [2024]
Tỷ suất sinh43.3 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Tỷ suất tử11.1 trên 1.000World Bank WDI [2024]
Dân số đô thị26.9 %World Bank WDI [2024]
Ngôn ngữ (có cấu trúc)
  • Adamawa Fulfulde
  • Amdang
  • American Sign Language
  • Assangori
  • Babalia Creole Arabic
  • Bagirmi
  • Bagirmi Fulfulde
  • Barain
  • Berakou
  • Beria
  • Besme
  • Bidiyo
  • Birgit
  • Bolgo
  • Bon Gula
  • Boor
  • Bua
  • Buduma
  • Buso
  • Central Kanuri
  • Central-Eastern Niger Fulfulde
  • Chadian Arabic
  • Chadian Sign Language
  • Dagba
  • Dangaleat
  • Dar Daju Daju
  • Dar Sila Daju
  • Day
  • Dazaga
  • Dissa-Canton Mufa
  • Fania
  • Fur
  • Gabri
  • Gadang
  • Gidar
  • Gizey
  • Gor
  • Goundo
  • Gula (Chad)
  • Gula Iro
  • Gulay
  • Ham
  • Hausa
  • Hausa States Fulfulde
  • Herde
  • Horo
  • Jalking
  • Jaya
  • Jina
  • Jonkor Bourmataguil
  • Kaba
  • Kabalai
  • Kajakse
  • Kanembu
  • Karang
  • Karanga
  • Kawaway
  • Kendeje
  • Kenga
  • Kera
  • Kibet
  • Kim
  • Kimre
  • Koke
  • Kujarge
  • Kulfa
  • Kuo
  • Kwang
  • Laal
  • Lagwan
  • Laka (Chad)
  • Lele (Chad)
  • Lutos
  • Maba (Chad)
  • Mabire
  • Majera
  • Malgbe
  • Mambai
  • Mango
  • Mararit
  • Marba
  • Marfa
  • Masalit
  • Masana
  • Maslam
  • Masmaje
  • Massalat
  • Mawa (Chad)
  • Mbara (Chad)
  • Mbay
  • Mesme
  • Migaama
  • Miltu
  • Mimi-Gaudefroy
  • Mimi-Nachtigal
  • Mire
  • Mogum
  • Morom
  • Mpade
  • Mser
  • Mubi
  • Mukulu
  • Mundang
  • Musey
  • Musgu
  • Muskum
  • Naba
  • Nancere
  • Nangnda
  • Ndam
  • Ngam
  • Ngambay
  • Ngete
  • Niellim
  • Noy
  • Nzakambay
  • Pana (Central African Republic)
  • Peve
  • Runga
  • Saba
  • Sango
  • Sar
  • Sara Dunjo
  • Sara Kaba
  • Sara Kaba Deme
  • Sara Kaba Náà
  • Sarua
  • Sinyar
  • Sokoro
  • Somrai
  • Standard Arabic
  • Sudanese Arabic
  • Surbakhal
  • Tama (Chad)
  • Tamki
  • Tedaga
  • Tobanga
  • Toram
  • Tumak
  • Tumari Kanuri
  • Tunia
  • Tupuri
  • Turku-Bongor Pidgin Arabic
  • Ubi
  • Zan Gula
  • Zirenkel
Glottolog [2026]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ12/12
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • UN DESA WPP
    un_desa_wpp
    Phiên bản: 2024
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Glottolog
    glottolog_languages
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Dân số của Chad trên Databook tổng hợp 12 chỉ số từ 5 bộ dữ liệu mở bao gồm UN DESA WPP, World Bank WDI, UNDP HDI. Các số liệu chính bao gồm tổng dân số (20,300,000 người), tuổi trung vị (15.7 năm). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.