| GDP (danh nghĩa) | 19,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 55,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 4.2 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 962 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 8.9 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 1.06 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 5,810,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 3,530,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 37.7 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 28.7 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 29.8 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | dầu mỏ, dệt may bông, ủ bia, natron (natri cacbonat), xà phòng, thuốc lá, vật liệu xây dựngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | cao lương, lạc, kê, thịt bò, ngũ cốc, khoai mỡ, mía, ngô, sắn, sữa (2023); lưu ý: mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu thô, vàng, hạt dầu, nhựa cây, bông (2023); lưu ý: năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | UAE 26%, Trung Quốc 19%, Đức 17%, Hà Lan 13%, Pháp 10% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 28%, UAE 23%, Turkey 10%, Pháp 9%, Ấn Độ 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 37.4 chỉ sốWorld Bank WDI [2022] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (7,000,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.6 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.255 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–37.4 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2022] 37.4 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | Germany (28.7%) / China (21.7%) / France (19.1%) / Netherlands (14.0%) / Türkiye (5.2%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (32.3%) / France (9.8%) / Türkiye (8.0%) / Niger (7.8%) / India (7.1%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | - Cereals, primary
- Meat, Total
- Sorghum
- Roots and Tubers, Total
- Groundnuts, excluding shelled
FAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 14.7 %WB GFDD [2019] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 9.27 %WB GFDD [2019] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 20.9 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 4.62 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 9.76 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |