| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 2.52 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 71,200,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 10,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 43,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2023] |
| Xuất khẩu vũ khí | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Trung Phi (Forces Armees Centrafricaines, FACA): Lục quân (bao gồm một phi đội không quân, Escadrille Centrafricaine) Bộ Nội vụ: Hiến binh Quốc gia (Gendarmerie Nationale), Cảnh sát Quốc gia (2025); ghi chú: Nhóm Bảo vệ Cộng hòa Đặc biệt (Groupement Spécial Chargé de la Protection Républicaine hoặc GSPR) cung cấp sự bảo vệ cho nguyên thủ quốc gia; nhóm này thuộc Lục quân nhưng báo cáo cho tổng thốngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | từ 18-22 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện cho nam và nữ; không có chế độ cưỡng bách mặc dù hiến pháp quy định khả năng cưỡng bách trong trường hợp quốc gia bị đe dọa sắp xảy ra (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 43,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2023] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 2.52 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 71,200,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |