Giáo dục

Congo - Brazzaville

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Nhập học đại học (gộp)19712023
1.163.96.659.412.119712023
Nguồn: World Bank WDI
Chi cho giáo dục (% GDP)19702023
1.683.365.056.738.4119702023
Nguồn: World Bank WDI
Tuổi thọ học đường19712012
7.969.3510.712.113.519712012
Nguồn: WB Education
Nhập học đại học (gộp)19712017
1.264.116.979.8212.719712017
Nguồn: WB Education
Chỉ sốGiá trị
Tỷ lệ biết chữ ở người lớn76.1 %World Bank WDI [2005]
Nhập học tiểu học (gộp)87.9 %World Bank WDI [2023]
Nhập học trung học (gộp)50.5 %World Bank WDI [2012]
Nhập học đại học (gộp)10.4 %World Bank WDI [2023]
Chi cho giáo dục (% GDP)3.34 %World Bank WDI [2023]
Chi cho NC&PT (% GDP)0.383 %World Bank WDI [2022]
Số năm đi học trung bình8.32 nămUNDP HDI [2023]
Số năm đi học kỳ vọng12.7 nămUNDP HDI [2023]
Chỉ số bình đẳng giới bậc đại học (Nữ/Nam)0.669 chỉ sốWorld Bank WDI [2023]
Tuổi thọ học đường10.7 nămWB Education [2012]
Tỷ lệ học sinh trên giáo viên (tiểu học)44.4World Bank WDI [2012]
Tỷ lệ bỏ học tiểu học17.1 %World Bank WDI [2023]
Nhập học đại học (gộp)12.7 %WB Education [2017]
Tỷ lệ biết chữ ở nữ67.5 %WB Gender [2005]

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2023
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ14/14
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • UNDP HDI
    undp_hdi
    Phiên bản: 2023
  • WB Education
    world_bank_education
    Phiên bản: 2024
  • WB Gender
    world_bank_gender
    Phiên bản: 2026
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Giáo dục của Congo - Brazzaville trên Databook tổng hợp 14 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, UNDP HDI, WB Education. Các số liệu chính bao gồm tỷ lệ biết chữ ở người lớn (76.1 %), nhập học tiểu học (gộp) (87.9 %). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2023. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.