| GDP (danh nghĩa) | 15,700,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| GDP (PPP) | 44,500,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Tăng trưởng GDP | 2.58 %World Bank WDI [2024] |
| GDP bình quân đầu người | 2,480 US$World Bank WDI [2024] |
| Lạm phát (CPI) | 3.09 %World Bank WDI [2024] |
| Thất nghiệp | 19.9 %World Bank WDI [2025] |
| Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ | 8,300,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ | 6,350,000,000 US$World Bank WDI [2024] |
| Nông nghiệp (% GDP) | 9.44 %World Bank WDI [2024] |
| Công nghiệp (% GDP) | 40.1 %World Bank WDI [2024] |
| Dịch vụ (% GDP) | 45 %World Bank WDI [2024] |
| Ngành công nghiệp | khai thác dầu mỏ, xi măng, gỗ, nấu bia, đường, dầu cọ, xà phòng, bột mì, thuốc láCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Sản phẩm nông nghiệp | sắn, mía, quả cọ dầu, chuối, chuối hột, rau củ, thịt thú rừng, rau, xoài/ổi, trái cây (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Hàng hóa xuất khẩu | dầu thô, đồng tinh luyện, vàng, gỗ, dầu mỏ tinh chế (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác xuất khẩu | Trung Quốc 46%, UAE 23%, Ấn Độ 6%, Ả Rập Xê-út 5%, Bồ Đào Nha 3% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đối tác nhập khẩu | Trung Quốc 24%, Angola 20%, Gabon 9%, Pháp 6%, UAE 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Chỉ số Gini | 48.9 chỉ sốWorld Bank WDI [2011] |
| GDP bình quân đầu người (1913) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Khoáng sản chủ lực | petroleum, crude (13,200,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023] |
| Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất | 0.692 %World Inequality Database [2024] |
| Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất | 0.361 %World Inequality Database [2024] |
| Gini (WID) | 1–48.9 chỉ sốWorld Inequality Database [2024] 1 chỉ số·World Bank WDI [2011] 48.9 chỉ số |
| Đối tác xuất khẩu hàng đầu | China (49.5%) / India (7.0%) / Thailand (6.2%) / Singapore (5.6%) / Saudi Arabia (4.7%)CEPII BACI [2024] |
| Đối tác nhập khẩu hàng đầu | China (37.7%) / France (8.9%) / USA (5.2%) / Angola (4.9%) / India (3.9%)CEPII BACI [2024] |
| Sản phẩm nông nghiệp hàng đầu | Roots and Tubers, Total / Cassava, fresh / Sugar cane / Sugar Crops Primary / Fruit PrimaryFAOSTAT [2024] |
| Tài sản ngân hàng (% GDP) | 17.5 %WB GFDD [2019] |
| Tín dụng tư nhân (% GDP) | 13.4 %WB GFDD [2019] |
| Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Sở hữu tài khoản tài chính | 55.6 %WB Findex [2024] |
| Tài khoản tiền di động | 7.83 %WB Findex [2024] |
| Vay từ ngân hàng | 3.52 %WB Findex [2024] |
| Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |