| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 1.19 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 182,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 12,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 3,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2021] |
| Xuất khẩu vũ khí | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Vũ trang Congo (Forces Armees Congolaises, FAC): Lục quân, Hải quân, Không quân Congo, Hiến binh Quốc gia; Bộ Nội vụ: Cảnh sát Quốc gia (2025); <b>ghi chú:</b> Hiến binh Quốc gia (GN) là một lực lượng bán quân sự với trách nhiệm thực thi pháp luật và an ninh trong nước; lực lượng này trực thuộc Bộ Quốc phòng, nhưng cũng báo cáo cho Bộ Nội vụ; GN về mặt danh nghĩa bao gồm Đội Cận vệ Cộng hòa (GR), đơn vị chịu trách nhiệm an ninh cho tổng thống và có cấu trúc chỉ huy riêngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | từ 18-25 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện cho nam và nữ (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 3,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2021] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 1.19 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 182,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |