Kinh tế

Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19602024
42713.8K27.3K40.7K54.1K19602024
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19902020
13016219422725919902020
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)407,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
GDP (PPP)566,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Tăng trưởng GDP2.5 %World Bank WDI [2024]
GDP bình quân đầu người54,100 US$World Bank WDI [2024]
Lạm phát (CPI)1.73 %World Bank WDI [2024]
Thất nghiệp2.8 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ740,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ723,000,000,000 US$World Bank WDI [2024]
Nông nghiệp (% GDP)0.0374 %World Bank WDI [2024]
Công nghiệp (% GDP)6.2 %World Bank WDI [2024]
Dịch vụ (% GDP)91.8 %World Bank WDI [2024]
Ngành công nghiệpthương mại và hậu cần, dịch vụ tài chính, dịch vụ chuyên nghiệp, du lịch, văn hóa và sáng tạo, may mặc và dệt may, vận tải biển, điện tử, đồ chơi, đồng hồCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpthịt lợn, thịt gà, rau bina, rau củ, nội tạng lợn, thịt thú rừng, thịt bò, trái cây, hành tây, mỡ lợn (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng lượngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuvàng, mạch tích hợp, tuabin khí, thiết bị phát thanh, trang sức (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 22%, Việt Nam 12%, S. Korea 8%, Hà Lan 5%, Thụy Sĩ 4% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 40%, Đài Loan 10%, Singapore 7%, Nhật Bản 5%, S. Korea 4% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số GiniKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP bình quân đầu người (1913)2,354 int$ (2011)Maddison Project [1913]
Khoáng sản chủ lựcKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.649 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.337 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024]
Đối tác xuất khẩu hàng đầu
  • China (25.2%)
  • Viet Nam (12.6%)
  • United Arab Emirates (9.3%)
  • Thailand (4.3%)
  • United Kingdom (4.0%)
CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (41.4%) / Taiwan (9.6%) / Singapore (7.6%) / Rep. of Korea (5.4%) / Japan (5.2%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài sản ngân hàng (% GDP)269 %WB GFDD [2021]
Tín dụng tư nhân (% GDP)259 %WB GFDD [2020]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)1,780 %WB GFDD [2020]
Sở hữu tài khoản tài chính97.3 %WB Findex [2024]
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàng70 %WB Findex [2021]
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ27/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • Maddison Project
    maddison_historical_gdp
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
  • WB Findex
    world_bank_global_findex
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Đặc khu Hành chính Hồng Kông, Trung Quốc trên Databook tổng hợp 27 chỉ số từ 7 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, Maddison Project. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (407,000,000,000 US$), gdp (ppp) (566,000,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.