Địa lý

Eritrea

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Đơn vị hành chính

Anseba RegionDebub RegionGash-Barka RegionMaekel RegionNorthen Red Sea RegionSouthern Red Sea Region
6 · Cấp một (ADM1)

Boundaries shown do not imply endorsement.

Anseba RegionDebub RegionGash-Barka RegionMaekel RegionNorthen Red Sea RegionSouthern Red Sea Region

Nguồn: geoBoundaries CGAZ (ADM1)

Chỉ sốGiá trị
Tổng diện tích121,800 km²World Bank WDI [2023]
Vùng đặc quyền kinh tế (EEZ)78,110 km²Marine Regions [2024]
Đơn vị hành chính (ADM1)6 đơn vịgeoBoundaries [2026]
Vị tríĐông Phi, giáp Biển Đỏ, nằm giữa Djibouti và SudanCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đường bờ biển2,234 km (mainland on Red Sea 1,151 km; islands in Red Sea 1,083 km)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Biên giới đất liền1,840 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Các nước giáp biênDjibouti 125 km; Ethiopia 1,033 km; Sudan 682 kmCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Địa hìnhbị chi phối bởi sự mở rộng của các cao nguyên chạy theo hướng bắc-nam của Ethiopia, thấp dần về phía đông ra đồng bằng sa mạc ven biển, về phía tây bắc là địa hình đồi núi và về phía tây nam là các đồng bằng phẳng đến gợn sóngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Khí hậudải sa mạc nóng, khô dọc theo bờ biển Biển Đỏ; mát hơn và ẩm hơn ở vùng cao nguyên trung tâm (lượng mưa hàng năm lên đến 61 cm, cao nhất từ tháng 6 đến tháng 9); bán khô hạn ở các vùng đồi và vùng thấp phía tâyCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tài nguyên thiên nhiênvàng, kali, kẽm, đồng, muối, có thể có dầu mỏ và khí thiên nhiên, cáCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm cao nhấtSoira 3,018 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Điểm thấp nhấtnear Kulul within the Danakil Depression -75 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Độ cao trung bình853 mCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Diện tích (so sánh)nhỏ hơn một chút so với PennsylvaniaCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hiểm họa tự nhiênhạn hán thường xuyên, động đất và núi lửa hiếm gặp; đàn cào cào; hoạt động núi lửa: Dubbi (1.625 m), phun trào lần cuối vào năm 1861, là núi lửa hoạt động duy nhất trong lịch sử của quốc gia này cho đến khi Nabro (2.218 m) thức tỉnh vào năm 2011CIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Tuyên bố hàng hảilãnh hải: 12 hải lýCIA World Factbook [2025] · 2026 archive

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2026
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ16/16
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • Marine Regions
    marine_regions_eez
    Phiên bản: 2024
  • geoBoundaries
    www.geoboundaries.org
    Phiên bản: 2026
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Địa lý của Eritrea trên Databook tổng hợp 16 chỉ số từ 4 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, Marine Regions, geoBoundaries. Các số liệu chính bao gồm tổng diện tích (121,800 km²), vùng đặc quyền kinh tế (eez) (78,110 km²). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2026. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.