Kinh tế

Eritrea

Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
GDP bình quân đầu người19922011
25236147058068919922011
Nguồn: World Bank WDI
Tín dụng tư nhân (% GDP)19952014
16.225.434.74453.219952014
Nguồn: WB GFDD
Chỉ sốGiá trị
GDP (danh nghĩa)2,070,000,000 US$World Bank WDI [2011]
GDP (PPP)5,220,000,000 US$World Bank WDI [2011]
Tăng trưởng GDP8.68 %World Bank WDI [2011]
GDP bình quân đầu người689 US$World Bank WDI [2011]
Lạm phát (CPI)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Thất nghiệp5.98 %World Bank WDI [2025]
Xuất khẩu hàng hóa & dịch vụ375,000,000 US$World Bank WDI [2011]
Nhập khẩu hàng hóa & dịch vụ604,000,000 US$World Bank WDI [2011]
Nông nghiệp (% GDP)14.1 %World Bank WDI [2009]
Công nghiệp (% GDP)21.8 %World Bank WDI [2009]
Dịch vụ (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Ngành công nghiệpchế biến thực phẩm, đồ uống, may mặc và dệt may, sản xuất nhẹ, muối, xi măngCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Sản phẩm nông nghiệpcao lương, sữa, lúa mạch, rau, củ, ngũ cốc, các loại đậu, lúa mì, thịt bò, ngô (2023); <b>ghi chú:</b> mười sản phẩm nông nghiệp hàng đầu dựa trên trọng tảiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Hàng hóa xuất khẩuquặng đồng, quặng kẽm, vàng, quần áo, rượu (2023); <b>ghi chú:</b> năm mặt hàng xuất khẩu hàng đầu dựa trên giá trị tính bằng đô laCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác xuất khẩuTrung Quốc 67%, UAE 26%, Philippines 5%, Italy 1%, Croatia 1% (2023); note: top five export partners based on percentage share of exportsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Đối tác nhập khẩuTrung Quốc 32%, UAE 27%, Turkey 9%, Hoa Kỳ 7%, Italy 5% (2023); note: top five import partners based on percentage share of importsCIA World Factbook [2025] · 2026 archive
Chỉ số GiniKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
GDP bình quân đầu người (1913)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Khoáng sản chủ lựcsalt (230,000 tonnes (metric), 2023)BGS World Mineral Statistics [2023]
Tỷ trọng tài sản của 10% giàu nhất0.581 %World Inequality Database [2024]
Tỷ trọng tài sản của 1% giàu nhất0.236 %World Inequality Database [2024]
Gini (WID)1 chỉ sốWorld Inequality Database [2024]
Đối tác xuất khẩu hàng đầuChina (78.7%) / Rep. of Korea (17.0%) / Ireland (1.1%) / France (0.7%) / Italy (0.7%)CEPII BACI [2024]
Đối tác nhập khẩu hàng đầuChina (46.2%) / Türkiye (11.5%) / USA (10.4%) / Italy (7.6%) / Saudi Arabia (3.8%)CEPII BACI [2024]
Sản phẩm nông nghiệp hàng đầuCereals, primary / Milk, Total / Sorghum / Raw milk of cattle / BarleyFAOSTAT [2024]
Tài sản ngân hàng (% GDP)75.2 %WB GFDD [2014]
Tín dụng tư nhân (% GDP)53.2 %WB GFDD [2014]
Vốn hóa thị trường chứng khoán (% GDP)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Sở hữu tài khoản tài chínhKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tài khoản tiền di độngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Vay từ ngân hàngKhông tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($2,15/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền
Tỷ lệ nghèo ($6,85/ngày)Không tìm thấy nguồn mở thẩm quyền

Siêu dữ liệu mục

Năm dữ liệu2025
Phiên bảnDatabook 2026
Độ bao phủ23/33
Giấy phépCC-BY
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi
Bộ dữ liệu trên trang này
  • World Bank WDI
    world_bank_wdi
    Phiên bản: 2024
  • CIA World Factbook
    cia_factbook
    Phiên bản: 2025
  • BGS World Mineral Statistics
    bgs_world_minerals
    Phiên bản: 2023
  • World Inequality Database
    world_inequality_database
    Phiên bản: 2026
  • CEPII BACI
    cepii_baci_trade
    Phiên bản: 2026
  • FAOSTAT
    faostat
    Phiên bản: 2026
  • WB GFDD
    world_bank_gfdd
    Phiên bản: 2022
Quảng cáo trên Databook — liên hệ với chúng tôi

Về dữ liệu này

Mục Kinh tế của Eritrea trên Databook tổng hợp 23 chỉ số từ 7 bộ dữ liệu mở bao gồm World Bank WDI, CIA World Factbook, BGS World Mineral Statistics. Các số liệu chính bao gồm gdp (danh nghĩa) (2,070,000,000 US$), gdp (ppp) (5,220,000,000 US$). Dữ liệu được tham chiếu đến năm 2025. Mỗi giá trị đều ghi rõ nguồn và năm công bố, phát hành theo giấy phép mở.