| Tổng dân số | 929,000 ngườiUN DESA WPP [2024] 928,800 người·World Bank WDI [2024] 928,800 người |
| Tuổi trung vị | 27.9 nămUN DESA WPP [2024] |
| Tuổi thọ | 67.3–67.5 nămWorld Bank WDI [2024] 67.46 năm·UNDP HDI [2023] 67.32 năm |
| Nhóm dân tộc | iTaukei 56,8% (chủ yếu là người Melanesia với sự pha trộn Polynesia), người Ấn Độ-Fiji 37,5%, người Rotuman 1,2%, khác 4,5% (người Châu Âu, một phần Châu Âu, các cư dân đảo Thái Bình Dương khác, người Trung Quốc) (ước tính 2007); ghi chú: một đạo luật năm 2010 thay thế từ 'Fijian' bằng 'iTaukei' khi đề cập đến những người định cư nguyên bản và bản địa của FijiCIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Ngôn ngữ | tiếng Anh (chính thức), tiếng iTaukei (chính thức), tiếng Hindi Fiji (chính thức)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tôn giáo | Tin Lành 45% (Methodist 34,6%, Assembly of God 5,7%, Seventh Day Adventist 3,9%, và Anglican 0,8%), Hindu 27,9%, Kitô giáo khác 10,4%, Công giáo Rôma 9,1%, Hồi giáo 6,3%, Sikh 0,3%, khác 0,3%, không tôn giáo 0,8% (ước tính 2007)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Đô thị hóa | 58.7% tổng dân số (2023)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Tăng trưởng dân số | 0.501 %World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất sinh | 17.9 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Tỷ suất tử | 9.51 trên 1.000World Bank WDI [2024] |
| Dân số đô thị | 59.1 %World Bank WDI [2024] |
| Ngôn ngữ (có cấu trúc) | - Fiji Hindi
- Fiji Sign Language
- Fijian
- Gilbertese
- Gone Dau
- Lauan
- Lomaiviti
- Namosi-Naitasiri-Serua
- Pidgin Fijian
- Pidgin Hindustani
- Pitcairn-Norfolk
- Rotuman
- Tuvalu
- Western Viti Levu-Yasawas Fijian
Glottolog [2026] |