| Chi tiêu quân sự (% GDP) | 1.31 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự | 77,600,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Quân nhân lực lượng vũ trang | 4,000 ngườiWorld Bank WDI [2020] |
| Nhập khẩu vũ khí | 16,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí | 10,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1984] |
| Lực lượng quân sự & an ninh | Lực lượng Quân sự Cộng hòa Fiji (RFMF): Lực lượng Lục quân, Hải quân Cộng hòa Fiji (2025)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Độ tuổi & nghĩa vụ quân sự | từ 18-25 tuổi đối với nghĩa vụ quân sự tự nguyện cho nam và nữ (2026)CIA World Factbook [2025] · 2026 archive |
| Nhập khẩu vũ khí (USD) | 16,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Xuất khẩu vũ khí (USD) | 10,000,000 US$SIPRI via World Bank WDI [1984] |
| Chi tiêu quân sự (% của GDP) | 1.31 %SIPRI via World Bank WDI [2024] |
| Chi tiêu quân sự (USD) | 77,600,000 US$SIPRI via World Bank WDI [2024] |